99+ Tên tiếng Trung cho nữ hay, dễ đọc, ý nghĩa may mắn cả đời

Đâu là những tên tiếng Trung hay dành cho nam và nữ? Bởi tên là món quà đầu tiên mà cha mẹ dành tặng cho con cái mong các con gặp nhiều may mắn, thuận lợi. Chính vì thế mà cha mẹ có trách nhiệm rất lớn trong việc đặt tên cho con cái. Đặc biệt đối với người Trung Quốc thì việc này lại càng có ý nghĩa hơn. Hãy tham khảo một số cái tên tiếng Trung cho nữ hay dưới đây để có thêm nhiều lựa chọn cho mình nhé. Để giúp bố mẹ nhanh chóng có được nickname cực hay, “chất như nước cất”, nội dung tiếp theo sau đây chuyên trang sẽ bật mí hơn 300 tên Trung Hoa ấn tượng không phải ai cũng biết.

Lưu ý không nên bỏ qua khi đặt tên tiếng Trung

Bạn đang mong muốn đặt tên hay, thú vị cho con cưng bằng tiếng Trung nhưng lại không biết quy tắc chuẩn ra sao, cần lưu ý những gì. Đừng lo! Hệ thống sẽ chia sẻ chi tiết 4 tiêu chí vàng bố mẹ nên nắm kỹ trước khi chọn biệt danh ấn tượng. Một chiếc tên ấn tượng sẽ là điểm nhấn đầu tiên mà người khác ấn tượng về bạn, nó cũng có thể giúp cho con đường sự nghiệp của bạn trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. Thế nên, hãy đọc những lưu ý sau để có thể đặt tên cho con theo tiếng Trung mang nhiều ý nghĩa và may mắn nhất nhé.

1. Luôn luôn dịch nghĩa Hán tự nếu muốn đặt tên tiếng Trung hay

Một trong những cách đơn giản và dễ thực hiện nhất là sử dụng từ điển để đặt tên. Tuy nhiên, ngoài việc dịch từ Tiếng Việt sang Trung Hoa thì bạn còn phải làm thêm một bước nữa là chuyển nghĩa Hán tự. Bởi lẽ, mỗi từ Trung đều sở hữu nghĩa chữ Hán khác nhau. Chính vì thế, việc chuyển tên như thế này sẽ giúp bạn hiểu rõ được đặc điểm cũng như bản chất của từ đó là gì.

2. Thêm bộ “thảo” đầu cho bé gái để phân biệt giới tính

Sự mới mẻ trong ngôn ngữ Trung Quốc là từ “Thảo” mang ý nghĩa dịu dàng, nữ tính. Hầu hết những bé gái xinh xắn và đáng yêu tại nước này đều sở hữu bộ chữ này ở đầu. Nếu bạn muốn mọi người nhận biết được giới tính của con mình ngay từ lần đọc tên đầu tiên thì hãy đặt từ “Thảo”. Sở dĩ, cách này để giúp phân biệt nhanh chóng, mang nhiều ý nghĩa đặc biệt sâu sắc cũng như gợi được ấn tượng duyên dáng trong nickname.

3. Không đặt tên mang ý nghĩa xấu cho con

Không chỉ Trung Quốc mà các quốc gia trên thế giới đều rất kỵ việc đặt tên cho con mang ý nghĩa xấu như: Chết chóc, phản quốc, sát sinh, giết người, ma quỷ,….Bố mẹ nên chọn những biệt danh dễ đọc, chứa đựng nhiều ý nghĩa tốt đẹp và thể hiện niềm mong ước của mình cho cuộc sống tương lai con trẻ. Để đặt tên như vậy, bạn có thể sử dụng các đặc điểm, biểu tượng mang niềm tin nhất định.

XEM NGAY:  Tổng hợp cap chúc mừng sinh nhật mình hay, ý nghĩa nhất

Ngoài ra, chúng ta cần phải tránh chọn những tên quá dài(nhiều hơn 4 chữ) hoặc âm tiết quá lủng củng. Điều này sẽ làm cho nickname của con trở nên vô nghĩa và không mang lại nhiều may mắn, tài lộc và thịnh vượng. Một cái tên đẹp vừa khiến bạn trở nên tự tin cũng như gặp được nhiều may mắn hơn trong cuộc sống đấy.

4. Tránh đặt trùng tên lót của con với những người bề trên

Khác với văn hóa Việt Nam, quy tắc đặt tên cho con tại Trung Quốc không được phép trùng chữ lót(đệm) với những người bề trên, lớn tuổi(ông bà, cha mẹ,…). Sở dĩ là do phong tục ở đây có phần cứng nhắc và điều này gây ra bất bình, không tôn trọng bậc sinh thành. Tuy nhiên, bạn có thể chọn những tên đệm khác thay thế dựa vào nhiều ý nghĩa khác nhau như: Vần chữ, ngày tháng năm sinh, chủ đề,….Vấn đề này rất quan trong thế nên khi cha mẹ đặt tên cho con hãy chú ý thật kỹ các điểm này nhé.

Đặt tên tiếng Trung cho nữ hay ý nghĩa

Sau đây là gợi ý hơn 40+ tên hay, độc lạ, dễ thương bằng ngôn ngữ Trung Hoa cho các bạn nữ thích sự dịu dàng, ấm áp:

  • Cẩn Mai: 瑾梅(Jǐn méi).
  • Di Giai: 怡佳(Yí jiā).
  • Giai Kỳ: 佳琦(Jiā qí).
  • Hải Quỳnh: 海琼(Hǎi qióng).
  • Hân Nghiên: 欣妍(Xīn yán).
  • Họa Y: 婳祎(Huà yī).
  • Kha Nguyệt: 珂玥(Fē yuè).
  • Mộng Phạn: 梦梵(Mèng fàn).
  • Mỹ Lâm: 美琳(Měi lín).
  • Mỹ Liên: 美莲(Měi lián).
  • Ninh Hinh: 宁馨(Níng xīn).
  • Ngọc Trân: 玉珍(Yù zhēn).
  • Nhã Tịnh: 雅静(Yǎ jìng).
  • Như Tuyết: 茹雪(Rú xuě).
  • Nhược Vũ: 若雨(Ruò yǔ).
  • Tịnh Hương: 静香(Jìng xiāng).
  • Tịnh Kỳ: 静琪(Jìng qí).
  • Tịnh Thi: 婧诗(Jìng shī).
  • Tú Ảnh: 秀影(Xiù yǐng).
  • Tuyết Lệ: 雪丽(Xuě lì).
  • Tuyết Nhàn: 雪娴(Xuě xián).
  • Tư Duệ: 思睿(Sī ruì).
  • Thanh Hạm: 清菡(Qīng hàn).
  • Thanh Nhã: 清雅(Qīng yǎ).
  • Thần Phù: 晨芙(Chén fú).
  • Thi Hàm: 诗涵(Shī hán).
  • Thi Nhân: 诗茵(Shī yīn).
  • Thi Tịnh: 诗婧(Shī jìng).
  • Thịnh Hàm: 晟涵(Shèng hán).
  • Thịnh Nam: 晟楠(Shèng nán).
  • Thư Di: 书怡(Shū yí).
  • Thường Hi: 嫦曦(Cháng xī).
  • Uyển Dư: 婉玗(Wǎn yú).
  • Uyển Đình: 婉婷(Wǎn tíng).
  • Vũ Gia: 雨嘉(Yǔ jiā).
  • Y Na: 依娜(Yī nà).
  • Nguyệt Thảo: 月 草(Yuè Cǎo).
  • Tử Yên: 子 安(Zi Ān).
  • Bội Sam: 琲 杉(Bèi Shān).
  • Tiêu Lặc: 逍 樂(Xiāo Lè).
  • Châu Sa: 珠 沙(Zhū Shā).
  • Y Cơ: 医 机(Yī Jī).
  • Tư Hạ: 思 暇(Sī Xiá).
  • Hồ Điệp: 蝴 蝶(Hú Dié).
  • Tĩnh Anh: 靜 瑛(Jìng Yīng).
  • Á Hiên: 亚 轩(Yà Xuān).
  • Thục Tâm: 淑 心(Shū Xīn).
  • Tú Linh : 秀 零(Xiù Líng).
  • Giai Tuệ: 佳 慧(Jiā Huì).
  • Cẩn Y: 谨 意(Jǐn Yì).
  • Hiểu Tâm: 晓 心(Xiǎo Xīn).

Tham khảo: 100+ Cách đặt tên tiếng anh cho con gái ý nghĩa, quý phái, dễ đọc nhất 

Gợi ý đặt tên tiếng Trung hiếm theo mệnh

Bên cạnh những cái tên phổ biến ở trên, bố mẹ có thể chọn cho con mình dựa vào phong thủy “Ngũ hành tương sinh”. Theo đó, bé sinh ra có vận mệnh nào thì chúng ta sẽ đặt nickname phù hợp để mang nhiều tài lộc, cuộc sống thịnh vượng. Dưới đây là một số tên tiếng Trung cho nữ hiếm theo mệnh:

XEM NGAY:  Top 6 cách wax lông nách tại nhà không thâm và hiệu quả nhất

1. Tên theo mệnh Kim

Sau đây là một số gợi ý tên gọi bằng tiếng Trung cực hay và ấn tượng dành cho con sở hữu mệnh Kim:

  • Đoan: 端(Duān).
  • Dạ: 夜(Yè).
  • Mỹ: 美(Měi).
  • Hiền: 贤(Xián).
  • Nguyên: 原(Yuán).
  • Thắng: 胜(Shèng).
  • Ngân: 银(Yín).
  • Kính: 眼镜(Yǎnjìng).
  • Khanh: 卿(Qīng).
  • Chung: 终(Zhōng).
  • Nhi: 儿(Er).
  • Nghĩa: 手段(Shǒuduàn).
  • Trang: 妝(Zhuāng).
  • Xuyến: 串(Chuàn).
  • Tiền: 钱(Qián).
  • Hân: 欣(Xīn).
  • Tâm: 心(Xīn).
  • Phong: 峰(Fēng).
  • Vi: 韦(Wéi).
  • Vân: 芸(Yún).
  • Doãn: 尹(Yǐn).
  • Lục: 陸(Lù)
  • Phượng: 凤(Fèng).
  • Thế: 世(Shì).
  • Hữu: 友(You).
  • Tâm: 心(Xīn).
  • Vân: 芸(Yún).
  • Kiến: 蚂蚁(Mǎyǐ).

2. Tên gọi theo mệnh Mộc

Đối với những bé mang mệnh Mộc, bạn có thể tham khảo một vài tên Trung Hoa cực độc lạ dưới đây:

  • Ba: 波(Bō).
  • Bách: 百(Bǎi).
  • Bản: 本(Běn).
  • Bính: 柄(Bǐng).
  • Bình: 平(Píng).
  • Chi: 芝(Zhī).
  • Chu: 珠(Zhū).
  • Cúc: 菊(Jú).
  • Cung: 工(Gōng).
  • Đào: 桃(Táo).
  • Đỗ: 杜(Dù).
  • Đông: 东(Dōng).
  • Hạnh: 行(Xíng).
  • Huệ: 色调(Sè diào).
  • Hương: 香(Xiāng).
  • Khôi: 魁(Kuì).
  • Kiện: 要起诉(Yào qǐsù).
  • Kỳ: 淇(Qí).
  • Kỷ: 纪(Jì).
  • Lam: 蓝(Lán).
  • Lâm: 林(Lín).
  • Lan: 兰(Lán).
  • Lê: 黎(Lí).
  • Liễu: 柳/ 蓼(Liǔ/ Liǎo).
  • Lý: 李(Li)
  • Mai: 梅(Méi).
  • Nam: 南(Nán).
  • Nguyễn: 阮(Ruǎn).
  • Nhân: 人(Rén).
  • Phúc: 福(Fú).
  • Phương: 芳(Fāng).
  • Quan: 关(Guān).
  • Quý: 贵(Guì).
  • Quỳnh: 琼(Qióng).
  • Sâm: 森(Sēn).
  • Sửu: 丑(Chǒu).
  • Thảo: 草(Cǎo).
  • Thư: 书(Shū).
  • Tiêu: 萧(Xiāo).
  • Trà: 茶(Chá).
  • Trúc: 竹(Zhú).
  • Tùng: 松(Sōng).
  • Xuân: 春(Chūn).

3. Tên gọi theo mệnh Thủy

Mệnh Thủy mang sự tương thích với nước, sông hồ mênh mông, tươi mát. Chính vì thế, bố mẹ có thể chọn cho con một trong những tên như:

  • An: 安(An).
  • Bá: 伯(Bó).
  • Băng: 冰(Bīng).
  • Băng: 冰(Bīng).
  • Biển: 海(Hǎi).
  • Bùi: 裴(Péi).
  • Cung: 工(Gōng).
  • Cương: 疆(Jiāng).
  • Danh: 名(Míng).
  • Đạo: 道(Dào).
  • Đoàn: 团(Tuán).
  • Đồng: 童(Tóng).
  • Dư: 余(Yú).
  • Giang: 江(Jiāng).
  • Giao: 交(Jiāo).
  • Giáp: 甲(Jiǎ).
  • Hà: 何(Hé).
  • Hải: 海(Hǎi).
  • Hàn: 韩(Hán).
  • Hậu: 后(Hòu).
  • Hiệp: 侠(Xiá).
  • Hồ: 胡(Hú).
  • Hoa: 花(Huā).
  • Hoàng: 环(Huan).
  • Hoàn: 环(Huán).
  • Hợi: 亥(Hài).
  • Hội: 会(Huì).
  • Hợp: 合(Hé).
  • Hưng: 兴(Xìng).
  • Khải: 啓(Qǐ).
  • Khanh: 卿(Qīng).
  • Khánh: 庆(Qìng).
  • Khoa: 科(Kē).
  • Khuê: 圭(Guī).
  • Khương: 羌(Qiāng).
  • Kiện: 要起诉(Yào qǐsù).
  • Kiều: 翘(Qiào).
  • Kỳ: 淇(Lệ).
  • Loan: 湾(Wān).
  • Luân: 伦(Lún).
  • Nga: 俄国(Éguó).
  • Nhân: 人(Rén).
  • Như: 如(Rú).
  • Nhung: 绒(Róng).
  • Phi: 菲(Fēi).
  • Quân: 军(Jūn).
  • Quyết: 决(Jué).
  • Sáng: 创(Chuàng).
  • Thương: 鸧(Cāng)
  • Thủy: 水(Shuǐ).
  • Tiên: 仙(Xian).
  • Tiến: 进(Jìn).
  • Tín: 信(Xìn).
  • Toàn: 全(Quán).
  • Tôn: 孙(Sūn).
  • Tráng: 壮(Zhuàng).
  • Triệu: 赵(Zhào).
  • Trinh: 貞 贞(Zhēn).
  • Trọng: 重(Zhòng).
  • Tuyên: 宣(Xuān).
  • Uyên: 鸳(Yuān).
  • Uyển: 苑(Yuàn).
  • Võ: 武(Wǔ).
  • Vũ: 武(Wǔ).

4. Tên gọi theo mệnh Hỏa

Con có vận mệnh Hỏa thường có mang tố chất của nhà lãnh đạo tài ba, thông minh và xuất chúng. Do đó, những tên tiếng Trung dưới đây rất thích hợp cho bé có tướng sinh này:

  • Ánh: 映(Yìng).
  • Bính: 柄(Bǐng).
  • Bội: 背(Bèi).
  • Cẩm: 锦(Jǐn).
  • Cao: 高(Gāo).
  • Đan: 丹(Dān).
  • Đăng: 登(Dēng).
  • Đăng: 灯(Dēng).
  • Điểm: 点(Diǎn).
  • Đức: 德(Dé).
  • Dung: 蓉(Róng).
  • Dương: 羊(Yáng).
  • Hạ: 夏(Xià).
  • Hiệp: 侠(Xiá).
  • Hoán: 奂(Huàn).
  • Hồng: 红(Hóng).
  • Huân: 勋(Xūn).
  • Hùng: 雄(Xióng).
  • Huy: 辉(Huī).
  • Huyền: 玄
  • Kim: 金(Jīn).
  • Linh: 泠(Líng).
  • Lô: 芦(Lú).
  • Lưu: 刘(Liú).
  • Ly: 璃(Lí).
  • Minh: 明(Míng).
  • Nam: 南(Nán).
  • Nhật: 日(Rì).
  • Nhiên: 然(Rán).
  • Quang: 光(Guāng).
  • Sáng: 创(Chuàng).
  • Thái: 泰(Zhōu).
  • Thanh: 青(Qīng).
  • Thu: 秋(Qiū).
  • Vi: 韦(Wēi).

Tham khảo: 99+ tên đẹp cho bé trai đẹp, ý nghĩa, may mắn nhất cho ba mẹ tham khảo

5. Tên gọi theo mệnh Thổ

Mệnh Thổ mang trường phái anh hùng, dũng cảm, bất khuất, kiên cường đấu tranh. Hầu hết những bé có vận mệnh này thường sẽ gặp nhiều may mắn trong cuộc sống. Bố mẹ có thể tham khảo vài tên dưới đây để tăng niềm tin vững mạnh hơn cho con:

  • Anh: 英(Yīng).
  • Bạch: 白(Bái).
  • Bằng: 冯(Féng).
  • Bảo: 宝(Bǎo).
  • Bát: 八(Bā).
  • Bích: 碧(Bì).
  • Châu: 朱(Zhū).
  • Côn: 昆(Kūn).
  • Công: 公(Gōng).
  • Đại: 大(Dà).
  • Đặng: 邓(Dèng).
  • Điền: 田(Tián).
  • Diệp: 叶(Yè).
  • Diệu: 妙(Miào).
  • Đinh: 丁(Dīng).
  • Độ: 度(Dù).
  • Giáp: 甲(Jiǎ).
  • Hòa: 和
  • Hoàng: 黄(Huáng).
  • Huấn: 训(Xun).
  • Khuê: 圭(Guī).
  • Kiên: 坚(Jiān).
  • Kiệt: 杰(Jié).
  • Kỳ: 淇(Qí).
  • Lạc: 乐(Lè).
  • Long: 龙(Lóng).
  • Lý: 李(Li).
  • Nghị: 议(Yì).
  • Nghiêm: 严(Yán).
  • Ngọc: 玉(Yù).
  • Quân: 军(Jūn).
  • Sơn: 山(Shān).
  • Thạch: 石(Shí).
  • Thân: 申(Shēn).
  • Thành: 城(Chéng).
  • Thảo: 草(Cǎo).
  • Thông: 通(Tōng).
  • Trung: 忠(Zhōng).
  • Trường: 长(Cháng).
  • Vĩnh: 永(Yǒng).
XEM NGAY:  Gừng có tác dụng gì đối với sức khỏe? Cách dùng gừng hiệu quả

Đặt tên tiếng Trung hay theo nhân vật trong ngôn tình

Hiện nay, thể loại ngôn tình được rất nhiều giới trẻ Việt Nam ưa chuộng. Vì thế mà không ít bố mẹ dựa vào cách này để đặt tên cho con của mình. Dưới đây là gợi ý 50+ tên tiếng Trung cho nữ theo nhân vật ngôn tình được lấy ý tưởng từ các cốt truyện lừng danh:

  • Viên Hỷ/ Phù Hiểu.
  • Hứa Mộ Triều/ Tô Di/ Tư Đồ Thuần.
  • Mộc Ly Tâm/ Lâm Hi Hi/ Hoa Dao.
  • Đặng Sơ Vũ/ Phong Bình/ Bạch Nhạn.
  • Cao Ngữ Lam/ Lạc Tranh.
  • Tang Du/ Đổng Tri Vy/ Nhậm Dĩnh.
  • Bối Vy Vy/ Thư Sướng.
  • Cố An Nhiên/ Tạ Tiểu Thu.
  • Mạc Nhất/ Chung Tuệ Tuệ.
  • Tô Nhạc/ Triệu Tử Mặc.
  • Giang Nhân Ly/ Úc Noãn Tâm.
  • Mạch Khê/ Lôi Vận Trình/ Từ Tử Hàn.
  • Tiêu Nại/ Hà Dĩ Thâm/ Đàm Thư Mặc.
  • Hàn Trạc Thần/ Phong Đằng.
  • Lăng Khiên/ Lăng Siêu/ Bộ Hoài Vũ.
  • Đường Kính/ Cố Quân Thanh/ Đường Thần Duệ.
  • Lục Song/ Hàn Lỗi/ Doãn Tắc.
  • Giang Ly/ Trình Dịch Dương/ Diệp Chính Thần.
  • Tỉ Hà Di/ Chung Nguyên/ Nhậm Hàn.
  • Tần Mạc/ Đường Dịch/ Trình Thiếu Phàm.
  • Trầm Dịch Bắc/ Hạ Phùng Tuyền.
  • Lâm Quân Dật/ Lục Tử Mặc.
  • Tịch Si Thần/ Vương Lịch Xuyên.
  • Tề Mặc/ Tiêu Dật.
  • Lục Tuyển Chi/ An Dĩ Phong/ Cố Hoài Ninh.
  • Tống Tử Ngôn/ Cố Thành Ca/ Cố Thần/ Trác Siêu Việt.
  • Vân Khinh/ Thiên Vân Hề.
  • Mặc Phi/ Mộc Thanh Dao/ Phạm Tiểu Ngư.
  • Tần Thiên/ Hà Doanh.
  • Tạ Chiêu Hoa/Tạ Hoài Mân.
  • Tương Nhược Lan/ Nhan Phá Nguyệt/ Mộ Dung Vân Thư.
  • Lục Chỉ Nguyên/ Mộ Dung Hòa Chính/ Tả Thương Lang.
  • Phó Cửu Vân/ Bộ Thiên Hành/ Hào Hành.
  • Hạ Hầu Thần/ Dịch Thiên/ Thừa Đức.
  • Lạc Âm Phàm/ Đoàn Chính Trung/ Tề Thịnh.
  • Đường Thiên Trọng/ Lăng Vân Phong.

Hy vọng qua bài viết này hệ thống đã gửi gắm nhiều thông điệp cũng như tên tiếng Trung cho nữ cực hay – độc lạ – ý nghĩa nhất. Chúc bố mẹ sẽ sớm tìm được biệt danh phù hợp và đáng yêu nhất cho quý tử sắp chào đời!

Tham khảo: Tổng hợp tên đẹp cho bé gái đẹp nhất, ý nghĩa, may mắn cả đời

5/5 - (1 bình chọn)

An Hạ xin gửi lời chào thân thương nhất đến quý độc giả đã ghé thăm Đánh Giá Tốt. Là một người đam mê viết lách, ưa thích khám phá và tìm hiểu nhiều điều mới lạ... An Hạ mong muốn được gửi đến quý độc giả những chia sẻ, trải nghiệm của bản thân để có thể giúp quý độc giả có những lựa chọn tốt nhất khi mua sắm. Mọi ý kiến đóng góp của quý khách hàng, độc giả luôn là điều trân quý nhất với An Hạ và đội ngũ tác giả của Đánh Giá Tốt để chúng tôi có thể đổi mới và sáng tạo nội dung hơn trong thời gian tới. Chúng tôi rất vui vì bạn đã ở đây!

Nhận xét

Nhận Xét Chi Tiết

Đánh Giá Tốt
Logo
Register New Account
Reset Password